double dutch

Học thuật
Thân thiện
double dutch

Two children jump double dutch on the playground.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu: Một cách diễn đạt hoặc một đoạn văn nói nghe có vẻ vô nghĩa hoặc không thể hiểu được, giống như một thứ tiếng nước ngoài.
    • Trò nhảy dây đôi: Một trò chơi nhảy dây trong đó người chơi nhảy qua hai sợi dây được quay đồng thời theo hướng ngược nhau bởi hai người cầm dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa: lời nói khó hiểu):

    • His explanation was complete double dutch to me. (Lời giải thích của anh ta đối với tôi hoàn toàn một thứ tiếng khó hiểu.)
    • The technical manual is written in double dutch for a beginner. (Cuốn sách hướng dẫn kỹ thuật được viết bằng một ngôn ngữ khó hiểu đối với người mới bắt đầu.)
  • Danh từ (nghĩa: trò nhảy dây đôi):

    • The girls were playing double dutch in the schoolyard. (Các gái đang chơi trò nhảy dây đôi trong sân trường.)
    • She is a champion at double dutch. ( ấy một nhàđịch trong trò nhảy dây đôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sound like double dutch": nghe có vẻ vô nghĩa hoặc hoàn toàn không thể hiểu nổi.
    • I tried to read the legal document, but it sounded like double dutch. (Tôi đã cố gắng đọc tài liệu pháp , nhưng nghe chẳng khác gì tiếng nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibberish (n): lời nói vô nghĩa, lộn xộn.
  • Incomprehensible (adj): không thể hiểu được.
  • Jump rope (n): trò nhảy dây (nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "lời nói khó hiểu":
    • Gibberish: lời nói vô nghĩa.
    • Gobbledygook: ngôn ngữ phức tạp rườm rà đến mức khó hiểu.
  • Nghĩa "trò nhảy dây đôi":
    • Double-dutch jump rope: trò nhảy dây đôi (cách gọi đầy đủ).
Thành ngữ liên quan
  • It's all double dutch to me: Tôi hoàn toàn không hiểu cả.
    • When they start talking about quantum physics, it's all double dutch to me. (Khi họ bắt đầu nói về vật lượng tử, tôi chẳng hiểu cả.)
double dutch

Two children jump double dutch on the playground.

Noun
  1. lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu
  2. trò nhảy dây đôi

Từ đồng nghĩa